Ngành tuyển sinh đại học Ngành tuyển sinh đại học

Các ngành tuyển sinh và chỉ tiêu dự kiến

 

TT

Trình độ đào tạo

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Chỉ tiêu theo các phương thức tuyển sinh

Xét tuyển tài năng

Theo  KQ thi THPT

Xét tuyển kết hợp

1

ĐH

Kỹ thuật Cơ điện tử

300

45

150

105

2

ĐH

Kỹ thuật Cơ khí

500

50

250

200

3

ĐH

Kỹ thuật Ô tô

220

22

110

88

4

ĐH

Kỹ thuật Cơ khí động lực

90

9

45

36

5

ĐH

Kỹ thuật Hàng không

50

5

25

20

6

ĐH

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

80

12

40

28

7

ĐH

Kỹ thuật Ô tô

(CT tiên tiến)

40

6

20

14

8

ĐH

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

35

5

18

12

9

ĐH

Kỹ thuật Nhiệt

250

13

163

74

10

ĐH

Kỹ thuật Vật liệu

220

11

143

66

11

ĐH

KHKT Vật liệu

(CT tiên tiến)

50

3

33

14

12

ĐH

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

500

75

250

175

13

ĐH

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

(CT tiên tiến)

40

6

20

14

14

ĐH

Kỹ thuật Y sinh

(CT tiên tiến)

40

6

20

14

15

ĐH

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

60

9

30

21

16

ĐH

CNTT: Khoa học Máy tính

260

65

104

91

17

ĐH

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

180

45

72

63

18

ĐH

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

(CT tiên tiến)

100

25

40

35

19

ĐH

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

240

60

96

84

20

ĐH

Công nghệ thông tin (Global ICT)

80

20

32

28

21

ĐH

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

40

10

16

14

22

ĐH

Toán - Tin

120

12

60

48

23

ĐH

Hệ thống thông tin quản lý

60

6

30

24

24

ĐH

Kỹ thuật Điện

220

44

99

77

25

ĐH

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá

500

100

225

175

26

ĐH

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

80

16

36

28

27

ĐH

Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)

35

7

16

12

28

ĐH

Kỹ thuật Hoá học

490

25

343

122

29

ĐH

Hoá học

100

5

70

25

30

ĐH

Kỹ thuật in

30

2

21

7

31

ĐH

Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)

30

2

21

7

32

ĐH

Kỹ thuật Sinh học

100

5

70

25

33

ĐH

Kỹ thuật Thực phẩm

200

30

100

70

34

ĐH

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

40

6

20

14

35

ĐH

Kỹ thuật Môi trường

120

6

84

30

36

ĐH

Kỹ thuật Dệt - May

200

10

140

50

37

ĐH

Công nghệ giáo dục

40

2

28

10

38

ĐH

Vật lý kỹ thuật

150

8

105

37

39

ĐH

Kỹ thuật hạt nhân

30

2

21

7

40

ĐH

Kinh tế công nghiệp

40

2

28

10

41

ĐH

Quản lý công nghiệp

100

5

70

25

42

ĐH

Quản trị kinh doanh

80

4

56

20

43

ĐH

Kế toán

60

3

42

15

44

ĐH

Tài chính - Ngân hàng

50

3

35

12

45

ĐH

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

40

2

28

10

46

ĐH

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

(CT tiên tiến)

50

3

35

12

47

ĐH

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

140

21

119

0

48

ĐH

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

60

9

51

0

49

ĐH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

100

5

70

25

50

ĐH

Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

40

2

28

10

51

ĐH

Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

2

28

10

52

ĐH

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

40

2

28

10

53

ĐH

Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc)

70

4

49

17

54

ĐH

Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)

60

3

42

15

55

ĐH

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand)

40

2

28

10

56

ĐH

Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

2

28

10

57

ĐH

Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

40

2

28

10

TIN LIÊN QUAN TIN LIÊN QUAN