| TT | Chương trình đào tạo | Ngành đào tạo | Mã ngành | Định hướng |
| 1 | Sư phạm Kỹ thuật | Lý luận và phương pháp dạy học | 8140110 | Ứng dụng |
| 2 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 8340101 | Nghiên cứu |
| 3 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 8340101 | Ứng dụng |
| 4 | Quản lý kinh tế | Quản lý kinh tế | 8310110 | Ứng dụng |
| 5 | Quản lý kỹ thuật công nghệ | Quản lý công nghiệp | 8510601 | Ứng dụng |
| 6 | Quản lý công nghiệp | Quản lý công nghiệp | 8510601 | Nghiên cứu |
| 7 | Công nghệ sinh học | Công nghệ sinh học | 8420201 | Nghiên cứu |
| 8 | Công nghệ thực phẩm | Công nghệ thực phẩm | 8540101 | Nghiên cứu |
| 9 | Hoá học | Hoá học | 8440112 | Nghiên cứu |
| 10 | Kỹ thuật Hóa học | Kỹ thuật hoá học | 8520301 | Nghiên cứu |
| 11 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | Quản lý tài nguyên và môi trường | 8850101 | Nghiên cứu |
| 12 | Kỹ thuật môi trường | Kỹ thuật môi trường | 8520320 | Nghiên cứu |
| 13 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu kim loại) | Khoa học vật liệu | 8440122 | Nghiên cứu |
| 14 | Khoa học Vật liệu (vật liệu điện tử) | Khoa học vật liệu | 8440122 | Nghiên cứu |
| 15 | Công nghệ dệt may | Công nghệ dệt, may | 8540204 | Nghiên cứu |
| 16 | Kỹ thuật in | Kỹ thuật in | 8520137 | Nghiên cứu |
| 17 | Toán tin | Toán tin | 8460117 | Nghiên cứu |
| 18 | Khoa học máy tính | Khoa học máy tính | 8480101 | Nghiên cứu |
| 19 | Khoa học dữ liệu (Elitech) | Khoa học máy tính | 8480101 | Nghiên cứu |
| 20 | Môi trường cảm thụ, đa phương tiện và tương tác | Khoa học máy tính | 8480101 | Nghiên cứu |
| 21 | Kỹ thuật máy tính | Kỹ thuật máy tính | 8480106 | Nghiên cứu |
| 22 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | 8480201 | Ứng dụng |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật cơ khí | 8520103 | Nghiên cứu |
| 24 | Kỹ thuật cơ điện tử | Kỹ thuật cơ điện tử | 8520114 | Nghiên cứu |
| 25 | Kỹ thuật cơ điện tử (Elitech) | Kỹ thuật cơ điện tử | 8520114 | Nghiên cứu |
| 26 | Kỹ thuật nhiệt | Kỹ thuật nhiệt | 8520115 | Nghiên cứu |
| 27 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | Kỹ thuật cơ khí động lực | 8520116 | Nghiên cứu |
| 28 | Kỹ thuật Hàng không | Kỹ thuật cơ khí động lực | 8520116 | Nghiên cứu |
| 29 | Kỹ thuật ô tô | Kỹ thuật ô tô | 8520130 | Nghiên cứu |
| 30 | Kỹ thuật ô tô (Elitech) | Kỹ thuật ô tô | 8520130 | Nghiên cứu |
| 31 | Kỹ thuật điện | Kỹ thuật điện | 8520201 | Nghiên cứu |
| 32 | Kỹ thuật Điện tử | Kỹ thuật điện tử | 8520203 | Nghiên cứu |
| 33 | Kỹ thuật Điện tử (Elitech) | Kỹ thuật điện tử | 8520203 | Nghiên cứu |
| 34 | Kỹ thuật Viễn thông | Kỹ thuật viễn thông | 8520208 | Nghiên cứu |
| 35 | Kỹ thuật Viễn thông (Elitech) | Kỹ thuật viễn thông | 8520208 | Nghiên cứu |
| 36 | Kỹ thuật y sinh | Kỹ thuật y sinh | 8520212 | Nghiên cứu |
| 37 | Kỹ thuật y sinh (Elitech) | Kỹ thuật y sinh | 8520212 | Nghiên cứu |
| 38 | Kỹ thuật Điều khiển Tự động hóa | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 8520216 | Nghiên cứu |
| 39 | Kỹ thuật Điều khiển Tự động hóa (Elitech) | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 8520216 | Nghiên cứu |
| 40 | Vật lý kỹ thuật | Vật lý kỹ thuật | 8520401 | Nghiên cứu |
| 41 | Khoa học và Công nghệ nano | Vật lý kỹ thuật | 8520401 | Nghiên cứu |
| 42 | Kỹ thuật hạt nhân | Kỹ thuật hạt nhân | 8520402 | Nghiên cứu |
Những tin cũ hơn
Thông báo tuyển sinh trình độ Thạc sĩ năm 2025
Thông tin tuyển sinh Đại học năm 2026
Thông báo tuyển sinh trình độ Thạc sĩ năm 2023
Thông báo tuyển sinh trình độ tiến sĩ năm 2024
Thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ năm 2024
Thông báo tuyển sinh trình độ Tiến sĩ năm 2023
Thông báo tuyển sinh trình độ Thạc sĩ năm 2026
Quy định về học bổng Sau đại học áp dụng từ năm học 2022-2023
Đề án tổ chức kỳ thi ĐGTD
Bài thi Đánh giá tư duy (TSA): Dạng câu hỏi và các ví dụ mẫu