Ngành tuyển sinh đại học Ngành tuyển sinh đại học

Danh sách chương trình đào tạo và mã xét tuyển năm 2021

 

TT

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Mã xét tuyển theo điểm thi TNTHPT

Mã xét tuyển theo điểm thi đánh giá tư duy

Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy

1

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

ME1x

2

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Tiên tiến)

ME-E1

ME-E1x

3

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

ME2x

4

Cơ điện tử - ĐH CN Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

ME-NUTx

5

Cơ khí - Chế tạo máy - Đh Griffith (Úc)

ME-GU

ME-GUx

6

Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ME-LUH

ME-LUHx

7

Kỹ thuật Ô tô

TE1

TE1x

8

Kỹ thuật Ô tô (CT Tiên tiến)

TE-E2

TE-E2x

9

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

TE2x

10

Kỹ thuật Hàng không

TE3

TE3x

11

Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)

TE-EP

TE-EPx

Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử

12

Kỹ thuật Điện

EE1

EE1x

13

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hoá

EE2

EE2x

14

Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT Tiên tiến)

EE-E8

EE-E8x

15

Tin học công nghiệp và Tự động hóa

(CT Việt - Pháp PFIEV)

EE-EP

EE-EPx

16

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

ET1x

17

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT Tiên tiến)

ET-E4

ET-E4x

18

Kỹ thuật Y sinh (CT Tiên tiến)

ET-E5

ET-E5x

19

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT Tiên tiến)

ET-E9

ET-E9x

20

Điên tử - Viễn thông

Hợp tác ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

ET-LUHx

Nhóm ngành Công nghệ thông tin, Toán tin

21

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

IT1x

22

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

IT2x

23

Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)

IT-EP

IT-EPx

24

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

IT-E6

IT-E6x

25

Công nghệ thông tin (Global ICT)

IT-E7

IT-E7x

26

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT Tiên tiến)

IT-E10

IT-E10x

27

Cyber Security (CT Tiên tiến)

IT – E15

IT-E15x

28

Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-IT

TROY-ITx

29

Toán - Tin

MI1

MI1x

30

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

MI2x

Nhóm ngành Kỹ thuật Hoá học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường

31

Kỹ thuật Hoá học

CH1

CH1x

32

Hoá học

CH2

CH2x

33

Kỹ thuật in

CH3

CH3x

34

Kỹ thuật Hoá dược (CT Tiên tiến)

CH-E11

CH-E11x

35

Kỹ thuật Sinh học

BF1

BF1x

36

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

BF2x

37

Kỹ thuật Thực phẩm (CT Tiên tiến)

BF-E12

BF-E12x

38

Kỹ thuật Môi trường

EV1

EV1x

Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý Kỹ thuật, Kỹ thuật Dệt - May

39

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

MS1x

40

KHKT Vật liệu (CT Tiên tiến)

MS-E3

MS-E3x

41

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

HE1x

42

Kỹ thuật Dệt - May

TX1

TX1x

43

Vật lỹ Kỹ thuật

PH1

PH1x

44

Kỹ thuật Hạt nhân

PH2

PH2x

Nhóm ngành Công nghệ giáo dục, Kinh tế - Quản lý, Ngôn ngữ Anh

45

Công nghệ giáo dục

ED2

ED2x

46

Kinh tế công nghiệp

EM1

EM1x

47

Quản lý công nghiệp

EM2

EM2x

48

Quản trị kinh doanh

EM3

EM3x

49

Kế toán

EM4

EM4x

50

Tài chính - Ngân hàng

EM5

EM5x

51

Phân tích kinh doanh (CT Tiên tiến)

EM-E13

EM-E13x

52

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT Tiên tiến)

EM-E14

EM-E14x

53

Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria Wellington (New Zealand)

EM-VUW

EM-VUWx

54

Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-BA

TROY-BAx

55

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

FL1x

56

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

FL2x

Các chương trình tài năng: Tổ chức xét tuyển sau khi nhập học

1

Kỹ thuật Cơ điện tử  (Hệ thống Cơ điện tử thông minh và Rôbốt)

2

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

3

Điều khiển và Tự động hoá thông minh

4

Khoa học Máy tính

5

Toán - Tin

6

Vật lý kỹ thuật (Công nghệ Nano và Quang điện tử)

7

Kỹ thuật Hoá học

TIN LIÊN QUAN TIN LIÊN QUAN