Ngành tuyển sinh đại học Ngành tuyển sinh đại học

Danh sách chương trình đào tạo và mã xét tuyển năm 2021

TT 

Chương trình/ngành đào tạo

Tổ hợp 1

Tổ hợp 2

Tổ hợp 3

Tổ hợp bài KTTD

A. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

1

BF1-Kỹ thuật Sinh học

A00

B00

 

BK1, BK2

2

BF2-Kỹ thuật Thực phẩm

A00

B00

 

BK1, BK2

3

CH1-Kỹ thuật Hóa học

A00

B00

D07

BK2

4

CH2-Hóa học

A00

B00

D07

BK2

5

CH3-Kỹ thuật In

A00

B00

D07

BK2

6

ED2-Công nghệ Giáo dục

A00

A01

D01

BK1

7

EE1-Kỹ thuật Điện

A00

A01

 

BK1

8

EE2-Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

A00

A01

 

BK1

9

EM1-Kinh tế Công nghiệp

A00

A01

D01

BK3

10

EM2-Quản lý Công nghiệp

A00

A01

D01

BK3

11

EM3-Quản trị Kinh doanh

A00

A01

D01

BK3

12

EM4-Kế toán

A00

A01

D01

BK3

13

EM5-Tài chính Ngân hàng

A00

A01

D01

BK3

14

ET1-Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

A00

A01

 

BK1

15

EV1-Kỹ thuật Môi trường

A00

B00

D07

BK2

16

EV2-Quản lý Tài nguyên và Môi trường*

A00

B00

D07

BK2

17

FL1-Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

D01

 

 

 

18

FL2-Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

D01

 

 

 

19

HE1-Kỹ thuật Nhiệt

A00

A01

 

BK1

20

IT1-Khoa học Máy tính

A00

A01

 

BK1

21

IT2-Kỹ thuật Máy tính

A00

A01

 

BK1

22

ME1-Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

A01

 

BK1

23

ME2-Kỹ thuật Cơ khí 

A00

A01

 

BK1

24

MI1-Toán Tin

A00

A01

 

BK1

25

MI2-Hệ thống thông tin quản lý

A00

A01

 

BK1

26

MS1-Kỹ thuật Vật liệu

A00

A01

D07

BK1

27

PH1-Vật lý Kỹ thuật

A00

A01

A02

BK1

28

PH2-Kỹ thuật Hạt nhân 

A00

A01

A02

BK1

29

PH3-Vật lý Y khoa*

A00

A01

A02

BK1

30

TE1-Kỹ thuật Ô tô

A00

A01

 

BK1

31

TE2-Kỹ thuật Cơ khí động lực

A00

A01

 

BK1

32

TE3-Kỹ thuật Hàng không

A00

A01

 

BK1

33

TX1-Kỹ thuật Dệt May

A00

A01

 

BK1

B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TÀI NĂNG ELITECH

1

BF-E12-Kỹ thuật Thực phẩm

A00

B00

 

BK1, BK3

2

CH-E11-Kỹ thuật Hóa dược

A00

B00

D07

BK3

3

EE-E18-Hệ thống điện và năng lượng tái tạo*

A00

A01

 

BK1, BK3

4

EE-E8-Kỹ thuật điều khiển Tự động hóa

A00

A01

 

BK1, BK3

5

EE-EP-Tin học công nghiệp và Tự động hóa

A00

A01

 D29

BK1

6

EM-E13-Phân tích Kinh doanh

D07

A01

D01

BK3

7

EM-E14-Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

D07

A01

D01

BK3

8

ET-E4-Kỹ thuật Điện tử Viễn thông

A00

A01

 

BK1, BK3

9

ET-E5-Kỹ thuật Y sinh

A00

A01

 

BK1, BK3

10

ET-E9-Hệ thống nhúng thông minh và IoT

A00

A01

D28

BK1

11

ET-E16-Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện*

A00

A01

 

BK1, BK3

12

IT-E6-Công nghệ Thông tin Việt-Nhật

A00

A01

D28

BK1

13

IT-E7-Công nghệ Thông tin Global ICT

A00

A01

 

BK1, BK3

14

IT-E10-Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

A00

A01

 

BK1, BK3

15

IT-E15-An toàn không gian số*

A00

A01

 

BK1, BK3

16

IT-EP-Công nghệ Thông tin Việt-Pháp

A00

A01

D29

BK1

17

ME-E1-Kỹ thuật Cơ điện tử

A00

A01

 

BK1, BK3

18

MS-E3-KHKT Vật liệu

A00

A01

 

BK1, BK3

19

TE-E2-Kỹ thuật Ô tô

A00

A01

 

BK1, BK3

20

TE-EP-Cơ khí Hàng không Việt-Pháp

A00

A01

D29

BK1

C. CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC QUỐC TẾ

1

ET-LUH-Điện tử Viễn thông-Leibniz Hannover (Đức)

A00

A01

D26

BK1

2

ME-GU-Cơ khí Chế tạo máy-Griffith (Úc)

A00

A01

 

BK1, BK3

3

ME-LUH-Cơ điện tử-Leibniz Hannover (Đức)

A00

A01

D26

BK1

4

ME-NUT-Cơ điện tử-Nagaoka (Nhật Bản)

A00

A01

D28

BK1

5

TROY-BA-Quản trị Kinh doanh-Troy (Hoa Kỳ)

A00

A01

D01

BK3

6

TROY-IT-Khoa học Máy tính-Troy (Hoa Kỳ)

A00

A01

D01

BK3

* Chương trình mới mở năm 2021

Các chương trình tài năng: Tổ chức xét tuyển sau khi nhập học

1

Kỹ thuật Cơ điện tử  (Hệ thống Cơ điện tử thông minh và Rôbốt)

2

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

3

Điều khiển và Tự động hoá thông minh

4

Khoa học Máy tính

5

Toán - Tin

6

Vật lý kỹ thuật (Công nghệ Nano và Quang điện tử)

7

Kỹ thuật Hoá học